Danh mục thiết bị hoá chất phòng thí nghiệm

Danh mục thiết bị hoá chất phòng thí nghiệm

Thiết bị đo, phân tích

Tên thiết bị

Tên hãng cung cấp

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao - HPLC, DetectorUV-VIS, huỳnh quang, độ dẫn, chỉ số khúc xạ, Diode array, khối phổ

MERCK - HITACHI

(Đức)

Quang phổ tử ngoại khả kiến UV- VIS

GBC - úc

jenway - anh

unicam -anh

cecil-anh jasco - nhật bản.

Máy chuẩn độ điện thế, cực phổ

Xác định tổng axit bazơ, chuẩn độ môi trường không nước.

Máy chuẩn độ KARL FISCHER

METHROHM

( thuỵ sỹ )SCHOTT

( Đức)radiometer ( đan mạch)labindia ( ấn độ)

Máy sắc ký khí

Máy sắc ký detector khối phổ

Thermofinigan

( mỹ )konik ( mỹ)

Thiết bị kiểm tra hiện trường, phân tích ô nhiễm nước, khí, đất,

COD, BOD, pH, oxy hoà tan DO, ORP, máy đo độ đục, máy

đo nồng độ ion, máy lấy mẫu khí, máy đo khí độc, máy kiểm tra độ sạch không khí, độ sạch phòng GMP

MERCK ( Đức )

HACH ( Mỹ )

Palintest ( anh )

WTW ( Đức)

Sibata ( nhật bản )

osk ( nhật bản) schott ( đức )

Thiết bị kiểm tra thuốc :

Thiết bị kiểm tra độ cứng, độ bóng, độ mài mòn, đường kính viên thuốc, độ rã, độ hoà tan, độ chịu nén viên thuốc

ERWEKA ( Đức )

Pharmatest ( đức)

distek ( mỹ ) labindia ( ấn độ )

Thiết bị kiểm tra hàm l−ợng ẩm

Bằng ph−ơng pháp cân nhiệt, cân hồng ngoại, sensor cầm tay

Satorious ( đức )

mettler toledo ( thuỵ sỹ) KET ( Nhật bản )

Bộ sắc ký bản mỏng TLC :

Bộ chấm, phun, sấy, buồng chạy, buồng đọc sắc ký bản mỏng

MERCK ( Đức )

CARMAG ( Anh )

Supelco ( Mỹ))

Thiết bị cơ bản phòng thí nghiệm

Tên thiết bị

Tên hãng cung cấp

Tủ ấm, tủ sấy, tủ ấm CO2

Bể điều nhiệt

MEMMERT ( Đức ), Tritec(

đức)

BINDER ( Đức) lte (anh )

Tủ lạnh bảo quản mẫu

 

SANYO ( Nhật bản_)

lingberg ( đức)

Tủ hút khí độc , buồng nuôi cấy vi sinh GMP, class A.

Tủ đụng hoá chất, Tủ chuẩn bị PCR

Bàn ghế thí nghiệm

ENVAIR ( Anh ), ERLAB (Pháp)

Cleanair ( ấn độ )

erlab ( pháp ) Việt nam

Máy cất nước một lần, hai lần

Máy khử ion nước cho sắc ký lỏng IC.

 

Bibby sterily ( anh )

hamilton ( anh)

gfl ( anh ) koterman ( đức ), Bhanu( ấn độ)

Máy Lắc, máy Khuấy, máy Nghiền và Đồng thể mẫu, bơm chân

không

 

Heldolp ( Đức ), labnet (Mỹ)

IKA ( Đức ), KNF (Đức),

Vacuubrand(Đức), BOEKEL (anh )

Cân phân tích, cân kỹ thuật hiện số điện tử

 

SATORIOUS ( Đức )

METTLER Toledo ( thuỵ sỹ )ADAm anh )

Kính hiển vi, Phân cực kế, Khúc xạ kế , máy đo độ đường, độ muối, Buồng đếm khuẩn lạc

akruss ( đức )

olympus ( nhật bản )

bibby sterily ( anh)

unicon ( ấn độ )

Hoá chất các loại:

Dung môi sắc ký, Karl Fischer, PA

Thuốc thử hữu cơ, chỉ thị mầu, muối tinh khiết.

Môi trường vi sinh.

Chất chuẩn cho phân tích kiểm nghiệm.

Hoá chất dùng trong công nghệ Sinh học

 

Prolabo MERCK ( Đức ) SIGMA, Supelco ( mỹ ) SANofi / bio- ad (pháp ) Nam khoa

( Việt nam )

MBI-FERMENTAS, Pearce, ICN,

BIOWHITTAKER, BIOSEPRA...

Bể lắc siêu âm

 

hwasin ( hàn quốc ) prolabo, MISONIX (mỹ)

Máy Ly tâm thường, Ly tâm lạnh, Ly tâm siêu tốc, Ly tâm cô

dịch (đông khô), ly tâm hồng cầu

 

HETTICH (Đức), Eppendorf (Đức)

Sigma (Đức)

HElmE (Anh)

Cất quay chân không

 

Buchi (Thuỵ sĩ)

HELDOPH (Đức)

SIBATA (NHật)

Microburet

 

Hirschmann (đức)

eppendorf(đức)

Nguyên, phụ liệu cho sản xuất Dược.

Màu thực phẩm.

các hãng đã vào thị trƯờng việt nam

Dụng cụ thuỷ tinh :

Bình định mức, ống đong, cốc đun, bình tam giác, bộ cất đạm,

cất cồn, buret, pipet, bộ chạy sắc ký, phễu chiết các loại, que

chấm , sắc ký...

 

assistent( đức), Sartorius ( đức)

SCHOTT -Duran (Đức)

Pyrex ( mỹ), ISOLAB (Đức)

hirschmann ( đức )


Hóa chất dụng cụ thường xuyên sử dụng trong sinh học phân tử

TT

 

TÊN

 

NAME

 

 

ống ly tâm 1.5,2,15,50 ml

 

Centrigue tube

 

 

ống pcr 0.2/ 0.5 ml

 

PCR tube

 

 

pcr strip 8, 12 tube/rack

 

PCR strip

 

 

đĩa pcr

 

pCR plate

 

 

đầu pipette loại dành cho

mircropipette kiểu gilson,

eppendorf

 

micropipette tip

 

 

đầu pipette loại có màng lọc

 

filter micropipette tip

 

 

hộp đựng đầu côn

 

tip rack

 

 

ống bảo quản mẫu 1.5ml/2ml

 

cryo tube

 

 

micropipete các loại thể tích

 

adjustable/fix micropipette

 

 

micropipete đa kênh

 

multipipette

 

 

giấy parafilm 3 M

 

parafilm M roll

 

 

bộ rửa dụng cụ thủy tinh

 

washing/cleaning device

 

 

Bộ phân phối chất lỏng

 

dispenser

 

 

Bộ nghiền mẫu

 

tissue grinder

 

 

chai thủy tinh trung tính

 

reagent bottle

 

 

chai nhựa

 

plastic bottle

 

 

giếng 96 đáy bằng,đáy tròn u,V

 

giếng 96 đáy bằng,đáy tròn u,V

 

 

tấm phủ giếng

 

microplate seal

 

 

cuvet nhựa dùng 1 lần

 

plastic cuvette

 

 

Bộ xử lý ethidium bromide

 

ethidium waste treatmentunit

 

 

phim chụp gel polaroid

 

polaroid film

 

 

burette

 

burette

 

 

pipett thủy tinh

 

glass pipette

 

 

cốc đun

 

glass beaker

 

 

ống đong

 

glass cyclinder

 

 

bình định mức

 

volumetric flask

 

 

bộ chưng cất các loại

 

distillation unit

 

 

ống lấy máu

 

storage tube

 

 

buồng đếm hồng cầu/ tế bào

 

counter chamber

 

 

bộ lấy mẫu bệnh phẩm

 

sampler

 

 

đĩa petri

 

petri disc

 

 

găng tay

 

gloves

 

 

đèn cồn

 

burner

 

 

Bình nitơ lỏng bảo quản mẫu

 

DEWAR

 

 

Hóa chất

 

 

enzyme giới hạn

 

Restriction enzyme

 

 

Primer, primer gắn huỳnh

quang

 

oligonucleotids

 

 

 

taq, hotstart taq, pfu,

master mix, Revert

transcriptase

clonning kit

 

taq, hotstart taq, pfu,

master mix, Revert

transcriptase

clonning kit

 

 

plasmid purification kit

 

 

plasmid purification kit

 

 

 

PCR purification kit

 

PCR purification kit

 

 

DNA/RNA purification kit

 

DNA/RNA purification kit

 

Được đăng vào

Viết bình luận